Hướng dẫn chọn size

Chọn size cho bé

  • Size 4 : bé nặng 16-17 kg, cao 101.6-102 cm
  • Size 6: bé nặng 17-21 kg, cao 114.6-116.7 cm
  • Size 8: bé nặng 25-26 kg, cao 120.4-127 cm
  • Size 10: bé nặng 31-33 kg, cao 137.5-138 cm
  • Size 12: bé nặng 39-42 kg, cao 147-151 cm
  • Size 14: bé nặng 43-45 kg, cao 155-160 cm

Kích cỡ áo lót nữ

EU/ HONG

KONG  SIZE

UK/US

SIZE

VÒNG NGỰC

CUP A ( CM )

VÒNG NGỰC

CUP B ( CM )

VÒNG NGỰC

CUP C (CM )

VÒNG NGỰC

CUP D (CM )

 

70

 

 

32

 

78 – 82

 

80 – 84

 

82 – 86

 

84 – 88

 

75

 

34

 

83 – 87

 

85 – 89

 

87 – 91

 

89 – 93

 

80

 

36

 

88 – 92

 

90 – 94

 

92 – 96

 

94 – 98

 

85

 

38

 

93 – 97

 

95 – 99

 

97 – 101

 

99 – 103

KÍCH CỠ

1. Áo nữ

 

  QUỐC TẾ

 

 VIỆT NAM

 

ANH / ÚC

 

CHÂU ÂU

 

MỸ

 

VÒNG NGỰC

( CM )

XXS XS XXS XXS XXS 79 – 81
XS S XS XS XS 84 – 86
S M S S S 89 – 91
M L M M M 94 – 96
L XL L L L 99 –  101
XL XXL XL XL XL 104 – 106

2. Áo nam

 

  QUỐC TẾ

 

 VIỆT NAM

 

ANH / ÚC

 

CHÂU ÂU

 

MỸ

XXS XS XXS XXS XXS
XS S XS XS XS
S M S S S
M L M M M
L XL L L L
XL XXL XL XL XL
XXL XXL XXL XXL

3. Quần nữ

 

  QUỐC TẾ

 

 VIỆT NAM

 

ANH / ÚC

 

CHÂU ÂU

 

MỸ

 

VÒNG MÔNG

( CM )

 

VÒNG EO

( CM )

 

XXS XS XXS XXS XXS 89 – 91 61 – 63
XS S XS XS XS 94 – 96 66 – 68
S M S S S 99 – 101 71 – 73
M L M M M 104 – 106 76 – 78
L XL L L L 109 – 111 81 – 83
XL XXL XL XL XL 114 – 116 86 – 88

4. Quần nam

 

  QUỐC TẾ

 

 VIỆT NAM

 

ANH / ÚC

 

CHÂU ÂU

 

MỸ

XXS XS XXS 28 2
XS S XS 30 4
S M S 32 6
M L M 34 8
L XL L 36 10
XL XXL XL 38 12
XXL XXL 40 14